建筑材料

建筑玻璃

Viglacera 总公司具有三个玻璃生产厂效率为1000吨/天,相当于6000万平方米标准玻璃/年,占全行设计总效率40%。
Kính xây dựng

Tổng công suất trên 64 triệu m2 kính quy tiêu chuẩn/năm, chiếm tới 40% tổng công suất thiết kế toàn ngành.

瓷砖和花岗石砖

提高了Viglacera花岗砖和陶瓷砖产品总效率为2200万平方米/年,为了引导越南在生产瓷砖产量领域成为东南亚领先企业以及全球十佳企业。
Kính xây dựng

Tổng công suất gạch Ceramic và Granite là 22 triệu m2/năm, góp phần đưa Việt Nam trở thành quốc gia đứng đầu trong Đông Nam Á và Top 10 thế giới về sản lượng gạch ốp lát.

卫生瓷砖

Viglacera 三大卫浴瓷器生产厂效率达到130万套每年,采用环保先进生产工艺流程
Sứ vệ sinh và sen vòi

Tổng công suất sản phẩm lên tới 1,3 triệu bộ sản phẩm/năm. Các sản phẩm Sứ vệ sinh & Sen vòi Viglacera được ứng dụng công nghệ sản xuất xanh tiên tiến.

瓦器产品

总公司具有三个玻璃生产厂效率为1000吨/天,相当于6000万平方米标准玻璃/年,占全行设计总效率40%
Gạch đất nung

Tổng công suất trên 64 triệu m2 kính quy tiêu chuẩn/năm, chiếm tới 40% tổng công suất thiết kế toàn ngành.

TOP